Dược Liệu Quanh Ta

Dược liệu ngải cứu artemisia vulgaris l.,

Dược liệu ngải cứu artemisia vulgaris l.,

Dược liệu ngải cứu artemisia vulgaris l.,/ Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm. Quy kinh: quy vào 3 kinh tỳ, can, thận.

Bột đông trùng hạ thảo Ophiocordyceps sinensis (berk.)

Bột đông trùng hạ thảo Ophiocordyceps sinensis (berk.)

Ophiocordyceps sinensis (berk.); Tính vị: tính ôn (ấm) hoặc tính bình, vị ngọt (cam). Quy kinh: vào 2 kinh phế (phổi) và thận.

Dược liệu đương quy angelica sinensis (oliv.) Diels.

Dược liệu đương quy angelica sinensis (oliv.) Diels.

Dược liệu đương quy là vị thuốc quý hàng đầu trong y học cổ truyền, được ưu ái mệnh danh là "nhân sâm của phụ nữ" nhờ khả năng bổ huyết và điều hòa kinh nguyệt.

Dược liệu Sắn dây củ tròn Pueraria candollei

Dược liệu Sắn dây củ tròn Pueraria candollei

Dược liệu Sắn dây củ tròn Pueraria candollei;Tính vị: Vị ngọt, hơi đắng, tính mát (hoặc bình). Quy kinh: Quy vào các kinh Can, Tỳ, Vị.

Dược liệu Tỳ giải  Dioscorea tokoro Makino

Dược liệu Tỳ giải  Dioscorea tokoro Makino

Dược liệu Tỳ giải  Dioscorea tokoro Makino

Cốt toái bổ  Drynaria fortunei (Kunze ex Mett.)

Cốt toái bổ  Drynaria fortunei (Kunze ex Mett.)

Cốt toái bổ  Drynaria fortunei (Kunze ex Mett.)

Dược liệu Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume

Dược liệu Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume

Dược liệu Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume

Dược liệu Thổ phục linh Smilax glabra Roxb.

Dược liệu Thổ phục linh Smilax glabra Roxb.

Dược liệu Thổ phục linh Smilax glabra Roxb.

Dược liệu Hy thiêm (Hy thiêm thảo) Siegesbeckia orientalis L.

Dược liệu Hy thiêm (Hy thiêm thảo) Siegesbeckia orientalis L.

Dược liệu Hy thiêm (Hy thiêm thảo) Siegesbeckia orientalis L.

Zalo icon Phone icon